Đầu nối tiếp đất 4 dây QUATTRO, kiểu cắm nhanh, dùng cho thanh ray DIN.

| Số hiệu mẫu | JPT 2.5-QU-PE |
| Màu sắc | Xanh lá và vàng |
| Chiều dài/Chiều cao/Độ dày (mm) | 5,2 mm * 72,2 mm * 36,5 mm |
| Phương thức kết nối | Đẩy vào khối kết nối |
| Vật liệu | Đồng/Nylon PA66 |
| Điện áp định mức (IEC) V / Dòng điện | 800V / 24A |
| Kích thước dây dẫn | 0,2-2,5 mm² |
| Chứng nhận | CE/RoHS |
| LOGO | SXYDQ |
| Chi tiết đóng gói | 0,55KG/50 CÁI, 100 CÁI/HỘP |
| Thương hiệu | SXYDQ, Logo có thể được tùy chỉnh cho số lượng lớn. |
| Ứng dụng | Cáp |
| Phạm vi dây dẫn | 2,5mm² - 16mm² |
| Bảo vệ môi trường | Tổng quan |
| Chế độ kết nối | Kết nối đẩy-kéo |
| Mẫu đơn chấm dứt liên hệ | Hàn áp lực |
| Kiểu | Đầu nối điện kín |
| Quy trình sản xuất | Ép phun |
| Loại giao diện | AC/DC |
| Hình dạng | Hình chữ nhật |
| Thước dây Mỹ | AWG26-12 |
| Chiều dài tước | 8MM-10MM |
Khối đấu nối tiếp đất kiểu cắm vào, dùng cho thanh ray DIN.
Đầu nối nhanh JPT sử dụng công nghệ kết nối trực tiếp kiểu nhấn, giúp giảm lực cắm xuống 50%, cho phép đấu dây không cần dụng cụ, lắp đặt dây dẫn nhanh chóng và dễ dàng. Sản phẩm được làm từ nhựa PA 66 chống cháy, với dây dẫn gồm đồng có độ dẫn điện cao và cơ cấu lò xo bằng thép không gỉ, đảm bảo kết nối điện ổn định và đáng tin cậy.
Khối đấu nối xuyên bảng điều khiển được thiết kế cho bảng điều khiển thiết bị và hệ thống phân phối điện. Với cấu trúc lắp đặt linh hoạt được cấp bằng sáng chế, nó cho phép lắp đặt hoặc tháo gỡ nhanh chóng và dễ dàng chỉ bằng một tay với một tua vít tiêu chuẩn. Thiết kế thân thiện với người dùng này giúp cải thiện đáng kể hiệu quả, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu bảo trì thường xuyên hoặc đấu dây nhanh chóng.
Lợi ích cốt lõi:
• Có mẫu thử miễn phí.
• Dễ dàng thao tác mà không cần dụng cụ
• Thiết kế nhỏ gọn và nhiều dây dẫn
Trải nghiệm tương lai của kết nối điện với dòng sản phẩm JPT Series - nơi hiệu quả kết hợp với độ tin cậy.
| Đang bán các đơn vị | Hộp/các hộp Túi/các túi |
| Loại gói | Thùng carton |
| Sản lượng hàng ngày | 10000000000 |
| Vận tải | Đại dương, Đất liền, Không khí |
| Nơi xuất xứ | Trung Quốc, Quảng Đông |
| Khả năng cung ứng | 999999999 |
| Giấy chứng nhận | CE, RoHs |
| Mã HS | 8536909000 |
| Cảng | Thâm Quyến, Quảng Châu, Thượng Hải, Ninh Ba |
| Loại thanh toán | L/C, T/T, D/P, Paypal, Western Union |
| Incoterm | EXW, FOB, CFR, CIF, FCA, CPT, CIP, DDP, DAP |
-
JPT2.5-QU-PE -
D-PT2.5-QU -
FBS10-5R -
FBS10-5B
















