
xám

Màu xanh da trời

Quả cam

| Số hiệu mẫu | JPTTB 2.5 |
| Thương hiệu | SXYDQ |
| Chiều dài/Chiều cao/Độ dày (mm) | 5,2 mm * 69 mm * 46,5 mm |
| Phương thức kết nối | Đẩy vào khối kết nối |
| Vật liệu | Đồng/Nylon PA66 |
| Điện áp định mức (IEC) V / Dòng điện | 500V / 22A |
| Kích thước dây dẫn | 0,14-2,5 mm² |
| Chứng nhận | CE/RoHS |
| Màu sắc | Màu xám, xanh dương, cam, xanh lá cây, vàng, đỏ, đen và hỗ trợ tùy chỉnh. |
| Chi tiết đóng gói | 10.5g/cái, 50 cái/hộp |
| Thương hiệu | SXYDQ, Logo có thể được tùy chỉnh cho số lượng lớn. |
| Ứng dụng | Cáp |
| Phạm vi dây dẫn | 2,5mm² - 16mm² |
| Bảo vệ môi trường | Tổng quan |
| Chế độ kết nối | Kết nối đẩy-kéo |
| Mẫu đơn chấm dứt liên hệ | Hàn áp lực |
| Kiểu | Đầu nối điện kín |
| Quy trình sản xuất | Ép phun |
| Loại giao diện | AC/DC |
| Hình dạng | Hình chữ nhật |
| Thước dây Mỹ | AWG 26-12 |
| Chiều dài tước | 8MM-10MM |
Khối đấu nối ray DIN lò xo kiểu đẩy hai tầng
Thiết kế kết nối ở mặt trước cho phép tua vít và dây dẫn đi vào từ cùng một hướng, giúp dễ dàng đấu dây trong không gian hẹp. Bề mặt kim loại được bảo vệ bằng lớp mạ kẽm hoặc thiếc không chì. Nhờ đó, nhiệt độ của dây dẫn điện luôn mát.
Các đầu nối này tuân thủ các tiêu chuẩn đóng tàu hiện hành, cung cấp khả năng chống rung và chống ăn mòn tuyệt vời. Công nghệ cắm rút đảm bảo giải pháp đấu dây nhanh hơn, an toàn hơn và gọn gàng hơn. Chúng tôi sử dụng thanh dẫn điện bằng đồng nguyên chất và vỏ PA bằng nylon chất lượng cao, duy trì tính minh bạch hoàn toàn từ khâu sản xuất đến giao hàng.
Lợi ích cốt lõi:
1. Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian và hiệu quả về chi phí.
2. Khối đấu nối đa năng hai lớp với các nút bấm được mã hóa màu sắc để đấu dây và vận hành an toàn.
3. Nút bấm cho phép dễ dàng tháo dây bằng bất kỳ loại dụng cụ nào mà không cần tiếp xúc trực tiếp với các bộ phận mang điện.
Trải nghiệm tương lai của kết nối điện với dòng sản phẩm JPT Series - nơi hiệu quả đi đôi với độ tin cậy.
| Đang bán các đơn vị | Hộp/các hộp Túi/các túi |
| Loại gói | Thùng carton |
| Sản lượng hàng ngày | 10000000000 |
| Vận tải | Đại dương, Đất liền, Không khí |
| Nơi xuất xứ | Trung Quốc, Quảng Đông |
| Khả năng cung ứng | 999999999 |
| Giấy chứng nhận | CE, RoHs |
| Mã HS | 8536909000 |
| Cảng | Thâm Quyến, Quảng Châu, Thượng Hải, Ninh Ba |
| Loại thanh toán | L/C, T/T, D/P, Paypal, Western Union |
| Incoterm | EXW, FOB, CFR, CIF, FCA, CPT, CIP, DDP, DAP |
-
PTTB 2.5 -
D-PTTB2.5 -
FBS2-5R -
FBS2-5B
















